CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM

Mã số thuế0700826257
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM
Tên viết tắtUCA HÀ NAM
Tên giao dịchUCA HÀ NAM
Địa chỉXóm 1, Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình, Việt Nam.
Người đại diện Đặng Trung Kiên
Ngày cấp GCN ĐKKD22/04/2019
Ngày bắt đầu hoạt động22/04/2019
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu24/09/2026 22:58
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

N8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
0170Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220Khai thác gỗ
0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311Khai thác thủy sản biển
0312Khai thác thủy sản nội địa
0321Nuôi trồng thủy sản biển
0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510Khai thác và thu gom than cứng
0520Khai thác và thu gom than non
0610Khai thác dầu thô
0620Khai thác khí đốt tự nhiên
0710Khai thác quặng sắt
1102Sản xuất rượu vang
1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
1311Sản xuất sợi
1312Sản xuất vải dệt thoi
1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430Sản xuất trang phục đan móc
1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520Sản xuất giày, dép
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811In ấn
1812Dịch vụ liên quan đến in
1910Sản xuất than cốc
1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
2011Sản xuất hóa chất cơ bản
2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2030Sản xuất sợi nhân tạo
2100Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410Sản xuất sắt, thép, gang
2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
2431Đúc sắt, thép
2432Đúc kim loại màu
2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
2630Sản xuất thiết bị truyền thông
2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652Sản xuất đồng hồ
2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720Sản xuất pin và ắc quy
2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
2790Sản xuất thiết bị điện khác
2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819Sản xuất máy thông dụng khác
2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3091Sản xuất mô tô, xe máy
3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220Sản xuất nhạc cụ
3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3530Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700Thoát nước và xử lý nước thải
3811Thu gom rác thải không độc hại
3812Thu gom rác thải độc hại
3821Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830Tái chế phế liệu
3900Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224Bốc xếp hàng hóa
5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629Dịch vụ ăn uống khác
5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
5914Hoạt động chiếu phim
5920Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6110Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh
6120Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7020Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7310Quảng cáo
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7500Hoạt động thú y
7710Cho thuê xe có động cơ
7721Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7810Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM

Thông tin mã số thuế 0700826257 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM được đồng bộ gần nhất lúc 22:58 ngày 24/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM, mã số thuế 0700826257 và địa chỉ Xóm 1, Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM là Đặng Trung Kiên theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0700826257.
CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0700826257 của CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH UCA HÀ NAM có mã số thuế 0700826257, được cấp ngày 22/04/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Liêm Tuyền

90Tổng doanh nghiệp
58Đang hoạt động
30Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác23
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo20
Xây Dựng15
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ6
Vận Tải Kho Bãi4
Giáo Dục Và Đào Tạo3

Theo loại hình

Công ty TNHH69
Công ty cổ phần13
Công ty TNHH MTV3
Hợp tác xã2
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ)1
Trường học / cơ sở giáo dục1

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST58
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký17
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh7
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST4
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST2
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý1

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đặng Trung Kiên"

Có tổng cộng 74 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH NÔNG SẢN TRUNG KIÊN

Mã số thuế:1402233990
Thửa đất 3677, Đường Gò Tháp, Ấp Mỹ An 1, Xã Tháp Mười, Đồng Tháp, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TMDV TÙNG KIÊN

Mã số thuế:6101303805
Thôn 14, Xã Kon Braih, Quảng Ngãi, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI HOÀNG LÂM VN

Mã số thuế:0901182524
Cụm Công nghiệp Minh Khai, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THÀNH NGHỊ

Mã số thuế:0110971854
Số 3 Ngõ 60 Phố Vũ Phạm Hàm, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THIÊN HẠ

Mã số thuế:0110940158
Tầng 2, Tháp 1-2 tòa nhà Dolphin Plaza, số 6 đường Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ BẠC LIÊU

Mã số thuế:1900695980
Số 80/6, Khóm Kinh Tế, Phường Hiệp Thành, Cà Mau, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DIAMOND NINETY-NINE

Mã số thuế:0202253162
Phòng 404, Tầng 4, Tòa nhà Dầu Khí (Khu 6 tầng) tại số 441 đ, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ JOY

Mã số thuế:2700966071
Số 744, đường Trần Hưng Đạo, phố Khánh Trung, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC M&E ĐÔNG ĐÔ

Mã số thuế:5200942568
Số nhà 58, tổ 9, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SENBOOK

Mã số thuế:0110633326
Số 14, Ngách 36/30 phố Miếu Đầm, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình

14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI MINH PHÚC

Mã số thuế:2701010592
Tổ dân phố Vân Du Hạ, Phường Yên Thắng, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CHIIC HOUSE NINH BÌNH

Mã số thuế:2701010472
Số 20A, Đường Nguyễn Bặc, Phố Mía Đông, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THẢO VIỆT ANH

Mã số thuế:2701010507
Số nhà 05 ngõ 177 Trần Quang Khải, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ẨM THỰC VÀ ĐỒ UỐNG HANNAM

Mã số thuế:0700924705
Tổ 8, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI MINH LÂM 289

Mã số thuế:0700924663
Số 7 ngõ 465 đường Đinh Công Tráng, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM VÀ XD HƯNG THỊNH

Mã số thuế:2701010514
Số nhà 84, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ