| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG CHĂN NUÔI AFDEX-MT |
| Tên viết tắt | AFDEX-MT JSC |
| Tên tiếng Anh | AFDEX-MT BREEDING ENVIRONMENT TECHNOLOGY JOINT-STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AFDEX-MT JSC |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Phú, Xã Thanh Liêm, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thiệu Quang Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 11:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG CHĂN NUÔI AFDEX-MT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| A0123 | Trồng cây điều |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0114 | Trồng cây mía |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
145 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua