| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ TÂM VIỆT GOLD |
| Tên viết tắt | TAM VIET GOLD MEDICAL., JSC |
| Tên tiếng Anh | TAM VIET GOLD MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAM VIET GOLD MEDICAL., JSC |
| Địa chỉ | Một phần lô 13+14 Cụm công nghiệp An Xá giai đoạn 2, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHAN THỊ NHÃN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 04:56 Cập nhật ngay |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 1811 | In ấn |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua