| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TÙNG GIANG |
| Tên viết tắt | TUNG GIANG CONSTRUCTION AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUNG GIANG CONSTRUCTION AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUNG GIANG CONSTRUCTION AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 4B/27 Cù Chính Lan, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐINH VĂN TÙNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TÙNG GIANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0893 | Khai thác muối |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua