| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN DH VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | DH VIET NAM GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DH VIET NAM GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DH VIET NAM GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Tử Vinh, Xã Vạn Thắng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Kiều Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:56 Cập nhật ngay |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0127 | Trồng cây chè |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua