| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI DUY THÁI |
| Tên viết tắt | DUY THAI TRADE AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DUY THAI TRADE AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DUY THAI TRADE AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 1, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Nhung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI DUY THÁI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua