| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VŨ TUẤN DƯƠNG |
| Tên viết tắt | VU TUAN DUONG COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VU TUAN DUONG COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ 17, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Văn Tương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/08/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/08/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 14:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VŨ TUẤN DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
322 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua