| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DUY HÂN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | DUY HAN .,JSC |
| Tên tiếng Anh | DUY HAN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DUY HAN .,JSC |
| Địa chỉ | Km3 QL37B, xóm Nam Vinh, thôn Tử Vinh, Xã Vạn Thắng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Hải Đăng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 14:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN DUY HÂN VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| C13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| J60220 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác |
| H53100 | Bưu chính |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| N82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| C13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| N77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| F43110 | Phá dỡ |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| J61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| J63120 | Cổng thông tin |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| J61300 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| J60210 | Hoạt động truyền hình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| J60100 | Hoạt động phát thanh |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C13110 | Sản xuất sợi |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N82910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H53200 | Chuyển phát |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| J61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0111 | Trồng lúa |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 60 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
314 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua