| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐỨC KIỂM |
| Tên viết tắt | DUC KIEM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DUC KIEM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DUC KIEM CO.,LTD |
| Địa chỉ | ½ Lô 25+26+29 đường N1, Cụm công nghiệp An Xá, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/11/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/12/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 18:38 Cập nhật ngay |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 141 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
384 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua