| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ |
| Tên viết tắt | NAMHA PHARMA |
| Tên tiếng Anh | NAM HA PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NAMHA PHARMA |
| Địa chỉ | Số 415 đường Hàn Thuyên, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | HÀ LINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/08/2000 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 18:13 Cập nhật ngay |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| G47199 | Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
183 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua