| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HT WORLD |
| Tên viết tắt | HT WORLD INVESTMENT JSC |
| Tên tiếng Anh | HT WORLD INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Phòng số 908, tầng 9 Khách sạn Mường Thanh Luxury Sông Hàn,, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Văn Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 04:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HT WORLD đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0127 | Trồng cây chè |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0123 | Trồng cây điều |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| A0114 | Trồng cây mía |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 61 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
48 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
526 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua