| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIETNAM ENVIRONMENT CORPORATION |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM ENVIRONMENT CORPORATION |
| Tên giao dịch | VIETNAM ENVIRONMENT CORPORATION |
| Địa chỉ | Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Khánh Sơn, đường Hoàng Văn Thái, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/11/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/06/2026 15:22 Cập nhật ngay |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
Toàn Thành phố Đà Nẵng: 55.014 doanh nghiệp, trong đó 23.082 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.126 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
618 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua