| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ GIẢI PHÁP HỮU ÍCH TRI ÂN |
| Tên viết tắt | TRI AN TECHNOLOGY AND USEFUL SOLUTIONS CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TRI AN TECHNOLOGY AND USEFUL SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 88 đường Cư Xá Đồng Tiến, Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Người đại diện | PHAN CHÍ LINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 22:26 Cập nhật ngay |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.299 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua