| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM LOUIS PHARMA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | LOUIS PHARMA VIET NAM., JSC |
| Tên tiếng Anh | LOUIS PHARMA VIET NAM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lầu 1, Số 179 Đường Song Hành, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Người đại diện | NGUYỄN KIM LONG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 10:33 Cập nhật ngay |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 59 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
19 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua