| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TTS COMMUNICATION |
| Tên viết tắt | TTS COMMUNICATION |
| Tên tiếng Anh | TTS COMMUNICATION TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 88/38 Phan Sào Nam, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGÔ TÚ HƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 03:16 Cập nhật ngay |
| 7310 | Quảng cáo |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6010 | Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh |
| 6020 | Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 9031 | Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua