| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT KIM MINH E&C |
| Tên viết tắt | KIM MINH E&C |
| Tên tiếng Anh | KIM MINH E&C TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 9 Đường N10C, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẶNG VŨ KHIÊM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/08/2026 05:19 Cập nhật ngay |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.009 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua