| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN CAO PHONG |
| Tên viết tắt | CAO PHONG ELECTRICAL |
| Tên tiếng Anh | CAO PHONG ELECTRICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CAO PHONG ELECTRICAL |
| Địa chỉ | 18/170 ,Tổ 14,Ấp 7, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Duy Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/06/2026 03:06 Cập nhật ngay |
| G4759 | Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
53 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
3.395 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua