| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VIỆN NGHỈ DƯỠNG VŨ Y ĐƯỜNG |
| Tên viết tắt | VU Y DUONG RESORT INSTITUTE CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VU Y DUONG RESORT INSTITUTE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VU Y DUONG RESORT INSTITUTE CO.,LTD |
| Địa chỉ | 327 Đường Nguyễn Kim Cương, Ấp 6B, Xã Tân Thạnh Đông(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Linh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 02:42 Cập nhật ngay |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa. |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| C1811 | In ấn |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 252 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2.223 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua