| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN UTPALA GROUP |
| Tên viết tắt | UTPALA GROUP |
| Tên tiếng Anh | UTPALA GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | UTPALA GROUP |
| Địa chỉ | 24 Đông Hồ, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hồ Bạch Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 06:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN UTPALA GROUP đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu. |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| K6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.014 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua