| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KIMMI LASHES |
| Tên viết tắt | KIMMI LASHES |
| Tên giao dịch | KIMMI LASHES |
| Địa chỉ | 621/2/1D Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Thị Kim Tuyến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 06/06/2026 11:09 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KIMMI LASHES đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
4.085 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua