| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP SỐ DIGISO |
| Tên viết tắt | DIGISO CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DIGISO DIGITAL SOLUTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DIGISO CO.,LTD |
| Địa chỉ | Phòng I.101B Toà nhà A, Khu Công nghệ Phần mềm Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, Đ. Võ Trường Toản, Khu phố 33, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGÔ THỊ KIM CHUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 12:36 Cập nhật ngay |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.875 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua