| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH PHÁT TÂM |
| Tên viết tắt | MINH PHAT TAM CONSTRUCTION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | MINH PHAT TAM CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH PHAT TAM CONSTRUCTION CO., LTD |
| Địa chỉ | 919 Nguyễn Văn Tạo, Ấp 1, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Thị Ngọc Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 21/06/2026 23:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MINH PHÁT TÂM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| M73100 | Quảng cáo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| N77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1811 | In ấn |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua