| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GREENESE |
| Tên viết tắt | GREENESE CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | GREENESE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GREENESE CO.,LTD |
| Địa chỉ | 6/14 Chánh Hưng, Phường 10 (Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Bích Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/07/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/07/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 22:48 Cập nhật ngay |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại. |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| M73100 | Quảng cáo |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| C18110 | In ấn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 48 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua