CÔNG TY TNHH NUTA GREEN

Mã số thuế 0314481216
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH NUTA GREEN
Tên viết tắt NUTA GREEN CO.,LTD
Tên tiếng Anh NUTA GREEN COMPANY LIMITED
Tên giao dịch NUTA GREEN CO.,LTD
Địa chỉ 24 Đường số 2, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Lượng Khánh Toàn
Ngày cấp GCN ĐKKD 27/06/2017
Ngày bắt đầu hoạt động 27/06/2017
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 01/09/2026 06:03 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH NUTA GREEN chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

G4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
A01110 Trồng lúa
A01120 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A01130 Trồng cây lấy củ có chất bột
A01140 Trồng cây mía
A01220 Trồng cây lấy quả chứa dầu
A01150 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A01160 Trồng cây lấy sợi
A01170 Trồng cây có hạt chứa dầu
A0121 Trồng cây ăn quả
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A01230 Trồng cây điều
A01240 Trồng cây hồ tiêu
A01250 Trồng cây cao su
A01260 Trồng cây cà phê
A01270 Trồng cây chè
A0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
A01700 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A02400 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A03110 Khai thác thuỷ sản biển
A0312 Khai thác thủy sản nội địa
A03210 Nuôi trồng thuỷ sản biển
A0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
B05100 Khai thác và thu gom than cứng
B05200 Khai thác và thu gom than non
B06100 Khai thác dầu thô
B06200 Khai thác khí đốt tự nhiên
B07100 Khai thác quặng sắt
B07210 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
B0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B08910 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
B08920 Khai thác và thu gom than bùn
B08930 Khai thác muối
B08990 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B09100 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
C10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
C10720 Sản xuất đường
C1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
A0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
B0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
C11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C11020 Sản xuất rượu vang
C11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
C1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C13110 Sản xuất sợi
C13120 Sản xuất vải dệt thoi
C13130 Hoàn thiện sản phẩm dệt
C14100 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C14200 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C14300 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
C15110 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C15120 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520 Sản xuất giày, dép
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C16210 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C16220 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C17010 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C18110 In ấn
C18120 Dịch vụ liên quan đến in
C18200 Sao chép bản ghi các loại
C19100 Sản xuất than cốc
C19200 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
C20110 Sản xuất hoá chất cơ bản
C20120 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C20300 Sản xuất sợi nhân tạo
C22110 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C23100 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
C23910 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C23920 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C23930 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C23960 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
C24100 Sản xuất sắt, thép, gang
C24310 Đúc sắt thép
C24320 Đúc kim loại màu
C25110 Sản xuất các cấu kiện kim loại
C25120 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C25130 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C25910 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C25920 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C25930 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C26100 Sản xuất linh kiện điện tử
C26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
C26300 Sản xuất thiết bị truyền thông
C26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C26520 Sản xuất đồng hồ
C26600 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C26700 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C26800 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C27200 Sản xuất pin và ắc quy
C27310 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C27320 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C27330 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C27400 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C27500 Sản xuất đồ điện dân dụng
C28110 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C28120 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C28130 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C28140 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C28150 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C28170 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
C28180 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C28220 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C28230 Sản xuất máy luyện kim
C28240 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C28260 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C2920 Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
C30110 Đóng tàu và cấu kiện nổi
C30120 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C30200 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
C30910 Sản xuất mô tô, xe máy
C3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C32110 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C32120 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C32200 Sản xuất nhạc cụ
C32300 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C32400 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C33110 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
C33130 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
C33140 Sửa chữa thiết bị điện
C33150 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C33190 Sửa chữa thiết bị khác
C33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
E36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700 Thoát nước và xử lý nước thải
E38110 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E38210 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
E39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229 Xây dựng công trình công ích khác
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F43110 Phá dỡ
F43120 Chuẩn bị mặt bằng
F43210 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
F43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G45200 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
G45420 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
G4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G46340 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
H5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
H5224 Bốc xếp hàng hóa
H5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
H53100 Bưu chính
H53200 Chuyển phát
J62010 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
J58200 Xuất bản phần mềm
J61100 Hoạt động viễn thông có dây
J61200 Hoạt động viễn thông không dây
J62020 Lập trình máy vi tính
J62090 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
J63110 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
J63120 Cổng thông tin
K64920 Hoạt động cấp tín dụng khác
L68200 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
M71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
M73100 Quảng cáo
M73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
M74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7710 Cho thuê xe có động cơ
N7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N81210 Vệ sinh chung nhà cửa
N81300 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
N82110 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
N82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N82920 Dịch vụ đóng gói
N82990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
P85510 Giáo dục thể thao và giải trí
P85520 Giáo dục văn hoá nghệ thuật
P85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
S95110 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
S95120 Sửa chữa thiết bị liên lạc
S95210 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S95220 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
S95230 Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da
S95240 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NUTA GREEN

Mã số thuế 0314481216 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0314481216 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 03 là số phân khoảng; bảy chữ số 1448121 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Thông tin mã số thuế 0314481216 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH NUTA GREEN được đồng bộ gần nhất lúc 06:03 ngày 01/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH NUTA GREEN cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH NUTA GREEN, mã số thuế 0314481216 và địa chỉ 24 Đường số 2, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH NUTA GREEN?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH NUTA GREEN là Nguyễn Lượng Khánh Toàn theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0314481216.
CÔNG TY TNHH NUTA GREEN còn hoạt động không?
Mã số thuế 0314481216 của CÔNG TY TNHH NUTA GREEN đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (01/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thủ Đức

3.368 Tổng doanh nghiệp
1.414 Đang hoạt động
1.917 Ngừng / tạm ngừng
13 Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 1.208
Xây Dựng 471
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 294
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 290
Vận Tải Kho Bãi 178
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 149

Theo loại hình

Công ty TNHH 2.615
Công ty cổ phần 368
Công ty TNHH MTV 264
Doanh nghiệp tư nhân 67
Trường học / cơ sở giáo dục 12
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 10

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 1.412
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 1.114
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 636
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 140
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 33
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 27

Doanh nghiệp mới tại Phường Thủ Đức

12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ AMIRA CAPITAL

Mã số thuế: 0319620583
137C Đường Số 11, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN AVARO

Mã số thuế: 0319596901
74/24 Đường 36, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ HÙNG THỊNH

Mã số thuế: 0319594439
63 đường số 4, khu phố 29, Phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

CÔNG TY TNHH NHẬT ANH STONE

Mã số thuế: 0319592897
Số 60/21/22/2 Đường số 4, Khu Phố 45, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DELAS BẮC NAM

Mã số thuế: 0319591290
32 Hữu Nghị, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN MSTAR SYSTEMS VIỆT NAM

Mã số thuế: 0319584310
186/1/7/1 Võ Văn Ngân, khu phố 16, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TRUNG TÂM BƠI AN TOÀN

Mã số thuế: 0319584303
Toà Nhà Moonlight Residences, 102 Đặng Văn Bi, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU XỨ NAM

Mã số thuế: 0319584279
219 Đường số 11, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ VÀ SẢN XUẤT NỘI THẤT ĐĂNG QUANG

Mã số thuế: 0319583370
99 Lê Văn Chí, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT PHÁT AN KHANG

Mã số thuế: 0319583363
139/5 Đặng Văn Bi, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Thủ Đức

Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hồ Chí Minh

2.223 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH KREDIVO TECH

Mã số thuế: 0319627469
453 đường Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH QUẢNG CÁO VÀ TRUYỀN THÔNG THIÊN QUYẾT

Mã số thuế: 0319627395
Số 40/23 Võ Văn Hát, Khu Phố 1, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TIỆN ÍCH NHÀ BẾP GROUP

Mã số thuế: 0319629258
1101 Lũy Bán Bích, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH FASHION SYNTHETIC YD

Mã số thuế: 0319626761
84Đ Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV THIÊN DU

Mã số thuế: 0319624732
477/26 đường Tô Ngọc Vân, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI CT H&K

Mã số thuế: 0319626095
142/11 Liên Khu 4-5, Khu phố 21, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ