| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VIFOS |
| Tên viết tắt | VIFOS CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VIFOS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIFOS CO.,LTD |
| Địa chỉ | 26/15/15 đường số 21, Khu phố Long Hoà, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN NHẬT ĐỨC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/03/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/03/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 28/08/2026 15:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VIFOS đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
22 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.009 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua