| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TRUNG NGUYÊN |
| Tên viết tắt | Trung Nguyen Investment Corp |
| Tên tiếng Anh | Trung Nguyen Investment Corporation |
| Tên giao dịch | Trung Nguyen Investment Corp |
| Địa chỉ | Tổ dân phố số 1, đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẶNG LÊ NGUYÊN VŨ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/12/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/12/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 07:59 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
20 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
857 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua