| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TJT VN |
| Tên viết tắt | TJT VN CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TJT VN COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | SH 78, Lô TM.LK-01, Tổ dân phố Tràng Duệ, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | SEO JESANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 05:57 Cập nhật ngay |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 1811 | In ấn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
395 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua