| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CHĂN NUÔI GÀ RI H.P |
| Tên viết tắt | RI H.P CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | RI H.P CHICKEN FARMING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 10, Tổ dân phố Ngọ Dương 1, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN QUÝ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 20:25 Cập nhật ngay |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 459 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua