| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL GENIUS NETWORK |
| Tên viết tắt | GLOBAL GENIUS NETWORK JSC |
| Tên tiếng Anh | GLOBAL GENIUS NETWORK JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GLOBAL GENIUS NETWORK JSC |
| Địa chỉ | Số 1 Phạm Ngũ Lão, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Độ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/08/2026 07:28 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN GLOBAL GENIUS NETWORK đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
410 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua