| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VŨ GIA TN |
| Tên viết tắt | VU GIA TN.,JSC |
| Tên tiếng Anh | VU GIA TN TRADING SERVICE INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VU GIA TN.,JSC |
| Địa chỉ | T-137, Khu đô thị Centa City, Khu công nghiệp VSIP, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thế Đạt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 07:57 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VŨ GIA TN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
225 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua