| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SX HƯƠNG THẢO NGUYÊN |
| Địa chỉ | Thôn 4( nhà bà Nguyễn Thị Thảo), Xã Nghi Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 02:28 Cập nhật ngay |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic. |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| B0893 | Khai thác muối |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 735 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua