| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ THỊNH HƯNG |
| Tên viết tắt | THINH HUNG TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THINH HUNG TECHNOLOGY INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 5 (tại nhà ông Đoàn Văn Quang), Xã Đông Sơn (Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Văn Quang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/07/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/07/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 03:57 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại. |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua