| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIÊN VIỆT HÀN |
| Tên viết tắt | THIEN VIET HAN INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THIEN VIET HAN INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THIEN VIET HAN INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Đội 8, Tổ dân phố Thuần Tỵ (nhà bà Lê Thị Thảo), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ THẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/03/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/03/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/06/2026 14:30 Cập nhật ngay |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 209 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
470 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua