| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN HÌNH TVC VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | TVC VIET NAM |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM TVC TELEVISION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TVC VIET NAM |
| Địa chỉ | Số 140A Tôn Đức Thắng, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN DƯ KHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/05/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/05/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/07/2026 14:02 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN HÌNH TVC VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| J60100 | Hoạt động phát thanh |
| J60210 | Hoạt động truyền hình |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
246 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua