| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ ĐÚC THÀNH THẮNG |
| Tên viết tắt | THANH THANG CAST MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THANH THANG CAST MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH THANG CAST MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Km 18+ 890, Tổ dân phố 1, khu vực Kiền Bái, Phường Thiên Hương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ LAN ANH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/05/2012 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/05/2012 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cơ quan quản lý thuế | 854-088 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/07/2026 04:21 Cập nhật ngay |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24310 | Đúc sắt, thép |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C28230 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C30300 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| C33110 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |