| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ XANH |
| Tên viết tắt | GTEC |
| Tên tiếng Anh | GREEN TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GTEC |
| Địa chỉ | Venice 06-06 Khu đô thị Vinhomes Imperia, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Viết Đại |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/04/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/09/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 10:33 Cập nhật ngay |
| M7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E37002 | Xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E38121 | Thu gom rác thải y tế |
| E38229 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác |
| E38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| E38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42102 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43221 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46613 | Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| G46623 | Bán buôn kim loại khác |
| G46697 | Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| H49331 | Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| H50121 | Vận tải hàng hóa ven biển |
| H50221 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới |
| M71103 | Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
| M71109 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
| M72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| M74909 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A02101 | Ươm giống cây lâm nghiệp |
| A02102 | Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ |
| A02109 | Trồng rừng và chăm sóc rừng khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N78301 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua