| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HẢI PHÒNG |
| Tên viết tắt | HAIPHARCO |
| Tên tiếng Anh | HAI PHONG PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HAIPHARCO |
| Địa chỉ | Số 71 đường Điện Biên Phủ, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | TRẦN ĐỨC HẠNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/12/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/12/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:30 Cập nhật ngay |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 47 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua