| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VIETNAMVERSE |
| Tên viết tắt | VIETNAMVERSE |
| Tên tiếng Anh | VIETNAMVERSE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIETNAMVERSE |
| Địa chỉ | Biệt thự 10-C11 KĐT Mỹ Đình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ THÚY HẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 06/09/2026 09:53 Cập nhật ngay |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 100 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua