| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN ĐỨC NGUYÊN PHÁT |
| Tên viết tắt | DNP E.,JSC |
| Tên tiếng Anh | DUC NGUYEN PHAT ELECTROMECHANICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 6, ngõ Măng Thôn, thôn Ninh Xá, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐINH VIẾT QUÝ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/07/2026 23:04 Cập nhật ngay |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.456 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua