| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ QTS |
| Tên viết tắt | QTS.CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | QTS TECHNOLOGY DEVELOPMENT CO., LTD |
| Địa chỉ | LK12-06 Khu đô thị An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | MAI NHƯ THẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 11/06/2026 09:41 Cập nhật ngay |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
34 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua