| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ CÔNG NGHỆ UTT |
| Tên viết tắt | UTT CONSULTING AND TECHNOLOGY ., JSC |
| Tên tiếng Anh | UTT CONSULTING AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 6 phố Đặng Thùy Trâm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐỨC TUYÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/12/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 07:10 Cập nhật ngay |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 61 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
36 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.568 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua