| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ GIÁO DỤC THĂNG LONG |
| Tên viết tắt | THANG LONG EDUCATION AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THANG LONG EDUCATION AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANG LONG EDUCATION AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 182, Tổ dân phố Phố Săn, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đăng Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/08/2026 02:43 Cập nhật ngay |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C1811 | In ấn |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 34 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.323 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua