| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SX & THƯƠNG MẠI PLC VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | PLC VIET NAM SX & TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PLC VIET NAM SX & TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PLC VIET NAM SX & TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đông Bài, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Văn Sang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 15:41 Cập nhật ngay |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua