| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI AN HÀ NỘI |
| Tên viết tắt | DAI AN HANOI CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DAI AN HANOI CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI AN HANOI CONSTRUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 34 ngõ 296/86 Minh Khai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Nguyệt Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/08/2026 20:02 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua