| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GOLD VALUE |
| Tên viết tắt | GOLD VALUE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GOLD VALUE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GOLD VALUE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Cầu Bầu, Xã Ứng Thiên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:30 Cập nhật ngay |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.775 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua