| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VÂN CỐC |
| Địa chỉ | Ngõ 1, Thôn 4, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Vĩnh Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 07:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VÂN CỐC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1072 | Sản xuất đường |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0111 | Trồng lúa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0123 | Trồng cây điều |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua