| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ATH TÂY HỒ |
| Tên viết tắt | ATH TAY HO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ATH TAY HO JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Phụng Thượng(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thế Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/08/2026 23:03 Cập nhật ngay |
| G4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và t.bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửahàng chuyêndoanh. |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 123 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1.594 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua