| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ATH 88 |
| Tên viết tắt | ATH 88 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | ATH 88 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ATH 88 JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Yên Kỳ, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Thị Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/09/2026 18:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ATH 88 đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 23 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua