CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B |
| Tên viết tắt | HT2B INVESTMENT AND MANAGEMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HT2B INVESTMENT AND MANAGEMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HT2B INVESTMENT AND MANAGEMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Văn Minh, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Nghiêm Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 09:18 |
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0114 | Trồng cây mía |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0123 | Trồng cây điều |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B
Mã số thuế 0110369713 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110369713 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1036971 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 3 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (mã ngành G4663). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 77 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B có mã số thuế 0110369713, được cấp ngày 30/05/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B là Trần Thị Nghiêm Trang theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110369713.
Thông tin mã số thuế 0110369713 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HT2B được đồng bộ gần nhất lúc 09:18 ngày 15/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phú Xuyên
585Tổng doanh nghiệp
343Đang hoạt động
240Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH418
Công ty cổ phần111
Công ty TNHH MTV15
Hợp tác xã12
Doanh nghiệp tư nhân9
Cơ quan nhà nước khác9
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST343
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký109
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST85
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh26
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST20
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký2
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
