| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI KHÁNH HOLDING |
| Tên viết tắt | DAI KHANH HOLDING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DAI KHANH HOLDING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAI KHANH HOLDING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 1, ngõ 12, Phố 8/3, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Thị Huệ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 03:44 Cập nhật ngay |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| M7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 55 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua